Bảng giá các dịch vụ BHYT và viện phí được áp dụng tại Bệnh viện

STT TÊN DỊCH VỤ ĐƠN VỊ TÍNH  GIÁ (đồng)
 Giá BHYT  Giá VP
1 2 3         4      5
I KHÁM BỆNH
1 Khám lâm sàng Lần  34,500 33,000
2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó Lần  200,000 200,000
II NGÀY GIƯỜNG
1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Lao Lần 325,000 314,000
2 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Lao Lần 187,100 178,000
III CHỤP X – QUANG
1 Chụp Xquang các vị trí (số hóa 1 phim) Lần 65,400 64,200
2 Chụp Xquang các vị trí (số hóa 2 phim) Lần 97,200 96,200
3 Chụp Xquang các vị trí (số hóa 3 phim) Lần 122,000 121,000
IV CHỤP CT – SCANNER
1 Chụp CT – Scanner từ 1 đến 32 dãy không tiêm thuốc cản quang Lần 522,000 519,000
2 Chụp CT – Scanner từ 1 đến 32 dãy có tiêm thuốc cản quang Lần  632,000 628,000
V SIÊU ÂM
1 Siêu âm các vị trí Lần 43,900 42,100
VI THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Test hồi phục phế quản Lần  172,000 170,000
2 Điện tim thường Lần 32,800  32,000
3 Thăm dò chức năng hô hấp Lần 126,000 124,000
VII NỘI SOI
1 Nội soi tai Lần  40,000 40,000
2 Nội soi mũi xoang Lần 40,000 40,000
3 Nội soi tai mũi họng Lần  104,000 103,000
4 Nội soi phế quản ống mềm Lần  753,000 749,000
5 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết Lần  1,133,000        1,125,000
6 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản Lần  3,261,000 3,256,000
VIII XN SINH HÓA
1 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần   215,000 214,000
2 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần  12,900 12,800
3 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 21,500 21,400
4 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Lần 12,900 12,800
5 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Lần  21,500 21,400
6 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần   21,500   21,400
7 Định lượng Glucose [Máu] Lần 21,500 21,400
8 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21,500 21,400
9 Định lượng Creatinin (máu) Lần 21,500 21,400
10 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 21,500 21,400
11 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 21,500 21,400
12 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 26,900 26,800
13 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 26,900 26,800
14 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 21,500 21,400
15 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 21,500 21,400
16 Định lượng Albumin [Máu] Lần  21,500 21,400
17 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần  21,500 21,400
18 Định lượng Globulin [Máu] Lần 21,500 21,400
19 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Lần 21,500 21,400
IX XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC
1 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Lần  40,400  40,000
2 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 21,500 21,400
3 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 29,000 28,900
4 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Lần 48,400 48,000
5 HCV Ab test nhanh Lần 53,600 53,000
6 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 69,300 68,700
7 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 19,200 19,200
8 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần  40,400 40,000
9 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần 34,600 34,300
10 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 39,100 38,800
11 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 46,200 45,800
12 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 12,600 12,500
13 Thử phản ứng dị ứng thuốc Lần 0  72,800
X XN NƯỚC TIỂU
1 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 16,100 16,000
2 Định lượng Protein (niệu) Lần 13,900 13,800
3 Định lượng Urê (niệu) Lần 16,100 16,000
4 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần 16,100 16,000
5 Định lượng Glucose (niệu) Lần 13,900 13,800
6 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 27,400 27,300
XI XN VI SINH
1 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 68,000 67,200
2 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang Lần 65,600 64,900
3 HBsAg test nhanh Lần 53,600 53,000
4 HIV Ab test nhanh Lần 53,600 53,000
XII XÉT NGHIỆM KHÁC
1 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần   56,000 55,700
2 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần  159,000 155,000
XIII GIẢI PHẪU BỆNH
1 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 110,000  108,000
2 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 258,000 252,000
3 Chọc hút kim nhỏ các hạch Lần 258,000 252,000
XIV THỦ THUẬT
1 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng Lần 247,000 245,000
2 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng Lần 653,000 649,000
3 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần 137,000 135,000
4 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 176,000 174,000
5 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 176,000 174,000
6 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Lần 110,000 108,000
7 Chọc thăm dò màng phổi Lần 137,000 135,000
8 Chọc hút khí màng phổi Lần   143,000 141,000
9 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 176,000 174,000
10 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 143,000 141,000
11 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm Lần  152,000 150,000
12 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm Lần  558,000  554,000
13 Mở màng phổi tối thiểu Lần 596,000  592,000
14 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Lần  596,000 592,000
15 Bơm rửa màng phổi Lần 216,000 212,000
16 Thở máy bằng xâm nhập (1 giờ) Lần 23,300 23,000
17 Thụt tháo Lần 82,100 80,900
18 Thông bàng quang Lần 90,100 88,700
19 Thở máy bằng xâm nhập (24 giờ) Lần  559,000 551,000
20 Khí dung mũi họng Lần  20,400  19,600
21 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe Lần  178,000 176,000
22 Hút đờm hầu họng Lần  11,100 10,800
23 Mở khí quản Lần 719,000 715,000
24 Mở khí quản cấp cứu Lần 719,000 715,000
25 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 178,000 176,000
26 Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi Lần 196,000 192,000
27 Sinh thiết màng phổi Lần 431,000 427,000
28 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính Lần 1,900,000  1,892,000
29 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm Lần 828,000  822,000
30 Mở màng phổi tối thiểu Lần 596,000 592,000
XV NGOẠI KHOA
1 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Cắt chỉ) Lần 32,900 32,000
2 Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm] Lần  57,600 56,800
3 Thay băng vết mổ [Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm] Lần 82,400 81,600
4 Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] Lần 112,000 111,000
5 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần  179,000 177,000
6 Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] Lần  240,000  236,000
XVI Y HỌC DÂN TỘC
1 Tập vận động có trợ giúp Lần  46,900 45,400
2 Tập vận động thụ động Lần  46,900  45,400
3 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Lần 65,500 64,200
4 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần  65,500  64,200
5 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần 65,500  64,200
6 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần  64,200 64,200
7 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp Lần 65,500 64,200
8 Cấy chỉ Lần  143,000 141,000
9 Điện châm Lần 74,300 66,100
10 Thủy châm Lần  66,100 64,800
11 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần 65,500 64,200
12 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần  35,200  34,600
13 Tập điều hợp vận động Lần  46,900 45,400
14 Điều trị bằng siêu âm Lần  45,600 45,200
15 Điều trị bằng từ trường Lần  38,400  38,000
16 Điều trị bằng dòng giao thoa Lần  28,800 28,500
17 Tập với ròng rọc Lần  11,200  10,800
18 Vận động trị liệu hô hấp Lần  30,100 29,700
19 Tập các kiểu thở Lần  30,100 29,700

 

 

SHARE